translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "phát triển" (1件)
phát triển
play
日本語 開発する
Công ty phát triển sản phẩm mới.
会社は新製品を開発する。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "phát triển" (5件)
bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn
play
日本語 農業農村開発省
マイ単語
nghiên cứu và phát triển
play
日本語 研究開発
Công ty đầu tư mạnh vào nghiên cứu và phát triển.
会社は研究開発に投資している。
マイ単語
làm phát triển
play
日本語 振興する
Thành phố đang làm phát triển du lịch.
市は観光を振興する。
マイ単語
mục tiêu phát triển bền vững
play
日本語 持続可能な開発目標
Liên Hợp Quốc đề ra mục tiêu phát triển bền vững.
国連は持続可能な開発目標を掲げた。
マイ単語
phát triển bền vững
日本語 持続可能な発展
Đảm bảo sự phát triển bền vững của thương mại điện tử.
電子商取引の持続可能な発展を確保する。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "phát triển" (20件)
kinh tế đang phát triển
経済が発展している
chiến lược phát triển đến năm 2025
2025年までの発展戦略
Sin-ga-po là nước có kinh tế phát triển nhất khu vực Đông Nam Á
東南アジアでシンガポールは経済の一番発展している国です
Công ty đầu tư mạnh vào nghiên cứu và phát triển.
会社は研究開発に投資している。
Công ty phát triển sản phẩm mới.
会社は新製品を開発する。
Thành phố đang làm phát triển du lịch.
市は観光を振興する。
Toàn cầu hóa đang phát triển nhanh.
グローバル化が急速に進む。
Thành phố này phát triển mạnh về thương mại.
この都市は商業が盛んだ。
Liên Hợp Quốc đề ra mục tiêu phát triển bền vững.
国連は持続可能な開発目標を掲げた。
Hai công ty liên kết để phát triển sản phẩm.
2社が製品開発で連携した。
Công ty phát triển kỹ thuật mới.
会社は新技術を開発する。
Trí tuệ nhân tạo đang phát triển nhanh chóng.
人工知能が急速に発展している。
Trong thập kỷ qua, đất nước phát triển mạnh.
この10年間で国は大きく発展した。
Ngành viễn thông phát triển nhanh chóng.
通信業界は急速に発展している。
Thành phố phát triển công nghiệp.
都市が工業を発展させる。
Đô thị phát triển nhanh chóng.
都市が急速に発展している。
Phát triển phải bền vững.
発展は持続可能でなければならない。
Năng lượng tái tạo đang phát triển.
再生可能エネルギーが発展している。
Hai bên cùng cộng tác phát triển.
双方は協力して発展する。
Đảm bảo sự phát triển bền vững của thương mại điện tử.
電子商取引の持続可能な発展を確保する。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)